thương số

Học thuật
Thân thiện
thương số

Một học sinh viết thương số của phép chia trên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kết quả của một phép chia: "Thương số" giá trị thu được khi thực hiện phép chia một số (số bị chia) cho một số khác (số chia).
    • Tên gọi khác: Từ này còn được gọi tắt "thương".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong phép tính 12 : 3 = 4, số 4 được gọi là thương số.
    • Thương số của 20 chia cho 5 4.
    • Anh ấy tính nhẩm rất nhanh để tìm ra thương số.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thương số hô hấp": Một thuật ngữ chuyên ngành trong sinh vật học sinh lý học, chỉ tỉ số giữa thể tích khí carbon dioxide thải ra thể tích khí oxygen tiêu thụ.
    • Thương số hô hấp giúp đánh giá loại chất đang được cơ thể sử dụng để chuyển hóa năng lượng.
Biến thể từ gần giống
  • Thương (danh từ): Cách gọi tắt, thông dụng hơn của "thương số".
    • Tìm thương của phép chia.
Từ đồng nghĩa
  • Kết quả phép chia: Cụm từ mô tả nghĩa của "thương số".
Lưu ý
  • "Thương số" một thuật ngữ chính xác, thường được dùng trong văn cảnh toán học hoặc khoa học. Trong giao tiếp thông thường về toán học, từ "thương" được sử dụng phổ biến hơn.
thương số

Một học sinh viết thương số của phép chia trên bảng đen.

  1. Cg. Thương. Kết quả của một phép chia.

Từ gần giống